Đầu tư và xây dựng

  1. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện phân theo thành phần kinh tế
  2. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện so với tổng sản phẩm trong nước và Hệ số ICOR
  3. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế
  4. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh tế
  5. Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành phân theo khoản mục đầu tư
  6. Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá so sánh 2010 phân theo khoản mục đầu tư
  7. Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo cấp quản lý
  8. Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo nguồn vốn
  9. Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá hiện hành phân theo ngành kinh tế
  10. Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá so sánh 2010 phân theo ngành kinh tế
  11. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1988 – 2017
  12. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2017)
  13. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo đối tác đầu tư chủ yếu (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2017)
  14. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép phân theo địa phương (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2017)
  15. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2017 phân theo ngành kinh tế
  16. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2017 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu
  17. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2017 phân theo địa phương
  18. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1989 – 2017
  19. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo ngành kinh tế (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2017)
  20. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép phân theo đối tác đầu tư chủ yếu (Luỹ kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2017)
  21. Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm phân theo loại nhà
  22. Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm phân theo vùng
  23. Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm phân theo địa phương
  24. Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư phân theo loại nhà và theo mức độ kiên cố
  25. Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư phân theo địa phương
  26. Số căn hộ và diện tích sàn nhà ở xã hội hoàn thành năm 2016 phân theo loại nhà và phân theo vùng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *