Dự báo cung cầu gạo của Việt nam giai đoạn 2018-2027

By | 19/06/2019

Bảng cân đối cung cầu và dự báo tiêu dùng gạo của Việt Nam giai đoạn 2018-2027

Năm Diện tích thu hoạch  (1000 ha) Sản lượng sản xuất (1000 tấn) Năng suất (tấn/ha) Tổng tiêu dùng (1000 tấn) Trong đó
Thức ăn chăn nuôi (1000 tấn) Tiêu dùng cho người (1000 tấn) Tiêu dùng khác (1000 tấn)
2017 7,716.60 27,845.35 3.61 22,125.11 650.00 14,720.49 6,754.62
2018 7,698.91 29,028.33 3.77 22,346.56 635.54 14,938.55 6,772.47
2019 7,688.44 29,367.74 3.82 22,629.46 644.41 15,167.47 6,817.58
2020 7,671.56 29,704.66 3.87 22,913.30 657.49 15,386.19 6,869.62
2021 7,645.42 30,013.61 3.93 23,148.15 671.56 15,574.80 6,901.79
2022 7,635.44 30,409.88 3.98 23,358.87 684.52 15,744.37 6,929.97
2023 7,631.14 30,835.73 4.04 23,563.96 698.62 15,903.26 6,962.08
2024 7,633.92 31,291.44 4.10 23,770.78 713.74 16,055.01 7,002.03
2025 7,635.13 31,738.51 4.16 23,972.47 730.42 16,197.77 7,044.27
2026 7,631.06 32,167.78 4.22 24,161.83 747.38 16,327.69 7,086.76
2027 7,622.95 32,585.22 4.27 24,325.68 763.89 16,436.45 7,125.33
Năm Tiêu dùng BQ đầu người (kg/người/năm) Tồn kho cuối kỳ (1000 tấn) Nhập khẩu (1000 tấn) Xuất khẩu (1000 tấn) Cân bằng thương mại (1000 tấn)
2017 154.08 3,100.00 570.00 6,340.24 5,770.24
2018 154.82 3,151.65 511.41 7,141.53 6,630.12
2019 155.68 3,227.96 559.80 7,221.76 6,661.96
2020 156.43 3,277.57 613.05 7,354.80 6,741.75
2021 156.87 3,281.55 618.84 7,480.33 6,861.49
2022 157.14 3,293.59 623.91 7,662.88 7,038.97
2023 157.33 3,321.18 630.42 7,874.61 7,244.19
2024 157.49 3,365.69 640.74 8,116.88 7,476.14
2025 157.62 3,407.97 653.80 8,377.56 7,723.76
2026 157.69 3,442.44 669.73 8,641.21 7,971.48
2027 157.61 3,464.22 685.81 8,923.57 8,237.76

Nguồn: Tính toán của FAO-OECD, 2018

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *