Số liệu sản xuất ngành công thương 9 tháng 2019

By | 09/10/2019

SẢN PHẨM SẢN XUẤT CHỦ YẾU THÁNG 9 NĂM 2019

TT ĐƠN VỊ TÍNH NĂM 2018 TỶ LỆ
(%)
ƯTH T9 ƯTH 9T TH T9 TH 9T
A B C 3 4 5 6 8=3/5 9=4/6
1 Điện sản xuất Tr.kWh 19,517.7 171,374.4 17,751.4 155,633.8 109.9 110.1
Tr.đó TĐ Điện lực VN Tr. kWh 9,095.7 80,561.8 9,532.5 78,173.5 95.4 103.1
Các đơn vị khác Tr. kWh 10,422.0 90,812.6 8,218.9 77,460.3 126.8 117.2
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc Tr. kWh 32.0 1,675.3 1,224.6 136.8
Điện thương phẩm Tr.kWh 18,955.0 158,011.3 16,960.0 143,040.9 111.8 110.5
2 Than sạch 1.000 tấn 3,476.7 34,439.7 2,977.6 30,683.6 116.8 112.2
4 Quặng Apatit 1.000 tấn 196.0 1,627.2 205.8 2,089.9 95.2 77.9
5 Dầu thô Tr. tấn 1.0 10.0 1.1 10.6 90.0 94.7
6 Khí đốt (khí thiên nhiên) Tỷ m3 0.7 7.8 0.9 7.6 81.5 101.9
7 Khí hóa lỏng (LPG) 1000 tấn 58.4 740.6 66.9 664.7 87.3 111.4
8 Xăng, dầu các loại 1.000 tấn 1,044.3 8,922.9 854.7 6,361.2 122.2 140.3
9 Polypropylen 1.000 tấn 46.5 364.7 14.7 130.4 317.1 279.6
10  Sắt thép thô 1.000 tấn 1,694.9 15,501.9 1,546.8 10,395.6 109.6 149.1
11 Thép cán 1.000 tấn 538.6 4,661.8 505.7 4,284.6 106.5 108.8
12 Thép thanh, thép góc 1.000 tấn 640.7 4,966.3 469.5 4,342.1 136.5 114.4
Tr.đó  Thép các loại (TCT Thép VN) 1.000 tấn 100.2 1,014.6 109.0 879.1 92.0 115.4
13 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN) 1.000 cái 3.1 28.9 1.1 31.7 283.8 91.2
14 Máy công cụ (TCT TB Công nghiệp) 1.000 cái 87.0 883.0 73.0 937.0 119.2 94.2
15 Điện thoại di động Triệu cái 22.3 175.0 19.0 156.0 117.5 112.2
16 Ti vi 1.000 cái 1,693.4 11,423.1 1,444.8 9,572.0 117.2 119.3
17 Ô tô 1.000 chiếc 28.2 243.3 29.7 224.6 94.8 108.3
Tr.đó TCT Máy động lực & MNN Cái 24.0 617.0 91.0 696.0 26.4 88.6
18 Xe máy 1.000 chiếc 253.0 2,316.2 307.6 2,556.5 82.3 90.6
19 Phân đạm U rê 1.000 tấn 134.4 1,628.8 168.0 1,637.0 80.0 99.5
 – Tập đoàn CN Hóa chất VN 1.000 tấn 34.5 523.8 55.6 396.0 62.1 132.3
 – Tập đoàn Dầu khí QG VN 1.000 tấn 99.9 1,105.0 112.4 1,241.0 88.8 89.0
20 Phân lân (TĐ Hóa chất VN) 1.000 tấn 78.8 730.9 77.3 1,042.3 101.9 70.1
21 Phân NPK 1.000 tấn 255.1 2,154.5 221.8 2,164.3 115.0 99.5
Tr.đó Phân NPK (TĐ Hóa chất VN) 1.000 tấn 120.8 1,047.4 104.6 1,246.3 115.5 84.0
22 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN) 1.000 tấn 26.0 275.5 13.3 334.0 195.1 82.5
23 Vải dệt từ sợi tự nhiên Triệu m2 62.7 475.6 48.0 421.6 130.6 112.8
24 Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo Triệu m2 103.3 881.2 102.8 818.9 100.5 107.6
25 Quần áo mặc thường Triệu cái 455.0 3,791.4 401.2 3,485.1 113.4 108.8
26 Giầy, dép da Triệu đôi 26.5 210.0 25.0 199.4 106.1 105.3
27 Giấy các loại (TCT Giấy VN) 1.000 tấn 10.1 79.4 10.4 91.3 96.8 86.9
28 Thuốc lá bao các loại Triệu bao 571.3 4,555.3 530.7 4,381.2 107.6 104.0
Tr.đó TCT Thuốc lá VN Triệu bao 357.7 3,092.3 337.1 2,899.5 106.1 106.7
29 Bia các loại Triệu lít 456.3 3,752.5 408.1 3,379.9 111.8 111.0
Tr.đó  – TCT CP B-R-NGK Hà Nội Triệu lít 58.8 464.5 53.1 474.3 110.7 97.9
 + Thương hiệu Hà Nội Triệu lít 46.2 362.9 40.6 378.1 113.7 96.0
 + Khác Triệu lít 12.6 101.5 12.5 96.2 100.9 105.6
30 Sữa bột 1.000 tấn 10.6 94.3 10.2 93.3 104.5 101.1
Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN) 1.000 tấn 32.5 301.4 33.2 291.1 98.1 103.5
31 Xi măng Triệu tấn 8.2 71.1 7.3 65.9 111.9 107.8

Nguồn: MOIT

Tải file số liệu tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *