Số liệu thực trạng sản xuất thức ăn chăn nuôi ở Việt Nam

By | 18/06/2019

Bảng 1: Sản lượng TĂCN gia súc, gia cầm công nghiệp thời kỳ 2000 – 2017

Feed production period 2000 – 2017 (1.000 tons)

  2000 2005 2010 2015 2017
1.000 tấn (1.000 tons) % 1.000 tấn (1.000 tons) % 1.000 tấn (1.000 tons) % 1.000 tấn (1.000 tons) % 1.000 tấn (1.000 tons) %
Tổng TĂCN công nghiệp

Total of Feed production

2,700 100 4,512 100 10,583 100 15,847 100 19,381 100
Trong đó/ Of which:

DN nước ngoài và LD

Foreign and Joinventure

1,242 46.0 3,007 66.6 6,403 60.4 9,507 60.0 11,472 59,2
DN trong nước

Local companies

1,458 54.0 1,505 33.3 4,195 39.6 6,340 40.0 7,908 40,8

Bảng 2: Kế hoạch sản phẩm chăn nuôi và TĂCN công nghiệp đến năm 2020

Livestock products and commercial feeds by 2020

TT

No

Sản phẩm

 Products

ĐVT

Unit

Năm/ Year
2015 2017 Plan 2020
L.W Carcass* L.W Carcass* L.W Carcass*
1 Tổng sản l­ượng thịt

Meat in total

1.000 tấn

Thous. tons

4,806.6 3,203.5 5,174.8 3,444.3 6,833.4 4,667
  Thịt lợn

    Pig meat

1.000 tấn

Thous. tons

3,491.6 2,566.3 3,733.4 2,744.0 4,238.4 3,178.8
  Thịt trâu bò, dê cừu

Beef, buffalo, goat and sheep  meat

1.000 tấn

Thous. tons

406.9 183.1 409.5 184.3 688.1 344.1
  Thịt gia cầm

     Poultry meat

1.000 tấn

Thous. tons

908.1 454.1 1,031.9 516.0 1,906.9 1,144.1
2 Trứng gia cầm

     Eggs

Tỷ quả

Bill.

8.87 10.64 10.32
3 Sữa t­ươi

     Fresh milk

1.000 tấn

Thous. tons

723.2 881.3 1,159.6
4 TĂCN công nghiệp

Total commercial  feeds

1.000 tấn

Thous. tons

15,847 19,381 19,213

* Số ước tính (Estimated)

Bảng 3: Số lượng nhà máy TACN gia súc, gia cầm công nghiệp năm 2013 – 2017

The number of Feed mills in regions in 2013 – 2017

TT

No

Vùng sinh thái

Regions

Nước ngoài

Foreign

Liên doanh

J.V

Trong nước

Local

Tổng

Total

Tỷ lệ

%

2013 2017 2013 2017 2013 2017 2013 2017 2013 2017
1 TD và MN phía Bắc

Northern Mount. Area

2 2 1 1 14 4 17 7 6.25 2,9
2 ĐB Sông Hồng

Red River Delta

20 23 2 1 90 88 112 112 41.2 45,7
3 Bắc TB và DHMT

North Central Coast

4 10 0 1 12 25 16 26 5.88 10,6
4 Tây Nguyên

Central Highlands

0 0 0 0 0 0 0 0 0.00 0
5 ĐB Sông Cửu Long

Mekong River Delta

13 15 1 0 33 23 47 38 17.3 15,5
6 Đông Nam Bộ

Southern East

22 19 2 0 56 31 80 50 29.4 20,4
  Tổng cộng 61 71 6 3 205 171 272 245 100 100

 

Download danh sách 232 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi tại đây

Danh ba nha may san xuat TACN

Nguồn: channuoivietnam.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *