Số liệu tình hình kinh tế – xã hội 9 tháng năm 2019

By | 30/09/2019
  1. Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành

  2. Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh 2010

  3. Sản xuất nông nghiệp đến ngày 15 tháng 9 năm 2019

  4. Sản phẩm chăn nuôi

  5. Kết quả sản xuất lâm nghiệp

  6. Sản lượng thủy sản

  7. Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  8. Chỉ số sản xuất công nghiệp các quý năm 2019

  9. Một số sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  10. Một số sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp các quý năm 2019

  11. Chỉ số tiêu thụ và tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

  12. Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp

  13. Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp phân theo địa phương

  14. Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

  15. Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động

  16. Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn

  17. Doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể

  18. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  19. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng các quý năm 2019

  20. Vận tải hành khách tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  21. Vận tải hành khách các quý năm 2019

  22. Vận tải hàng hoá tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  23. Vận tải hàng hoá các quý năm 2019

  24. Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  25. Khách quốc tế đến Việt Nam các quý năm 2019

  26. Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện theo giá hiện hành

  27. Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  28. Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước các quý năm 2019

  29. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp phép từ 01/01- 20/9/2019

  30. Hàng hóa xuất khẩu tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  31. Hàng hóa xuất khẩu các quý năm 2019

  32. Hàng hóa nhập khẩu tháng 9 và 9 tháng năm 2019

  33. Hàng hóa nhập khẩu các quý năm 2019

  34. Xuất, nhập khẩu dịch vụ

  35. Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, chỉ số giá đô la Mỹ và lạm phát cơ bản tháng 9 năm 2019

  36. Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất

  37. Chỉ số giá sản xuất

  38. Chỉ số giá vận tải, kho bãi

  39. Chỉ số giá xuất khẩu hàng hóa

  40. Chỉ số giá nhập khẩu hàng hóa

  41. Tỷ giá thương mại hàng hóa

  42. Một số chỉ tiêu lao động

  43. Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ thiếu việc làm

  44. Một số chỉ tiêu xã hội – môi trường

Nguồn: Tổng cục thống kê