Số liệu xuất nhập khẩu năm 2019

1. Xuất khẩu

Đơn vị tính: Số lượng: Nghìn tấn; Giá trị: Triệu USD
TT Chỉ tiêu Thực hiện
năm 2018
Ước thực hiện
năm 2019
Tỷ lệ (%)
Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
I Tổng giá trị xuất khẩu 243,697.3 263,451.2 108.1
1 DN 100% vốn trong nước 69,733.6 82,099.2 117.7
2 DN có vốn ĐTNN
 – Có cả dầu thô 173,963.7 181,352.0 104.2
 – Không kể dầu thô 171,766.9 179,327.0 104.4
II Mặt hàng chủ yếu 243,697.3 263,451.2 108.1
A Nhóm nông lâm thuỷ sản 26,578.4 25,370.2 95.5
1 Thủy sản 8,787.1 8,572.4 97.6
2 Rau quả 3,805.6 3,764.1 98.9
3 Nhân điều 373.3 3,364.3 453.4 3,277.0 121.5 97.4
4 Cà phê 1,877.0 3,536.4 1,615.7 2,785.1 86.1 78.8
5 Chè các loại 127.2 217.1 137.5 236.1 108.1 108.8
6 Hạt tiêu 232.8 758.9 287.3 722.0 123.4 95.1
7 Gạo 6,107.2 3,060.2 6,259.4 2,757.8 102.5 90.1
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn 2,425.4 957.7 2,495.0 956.0 102.9 99.8
– Sắn 700.5 150.5 383.8 76.3 54.8 50.7
9 Cao su 1,563.4 2,091.1 1,702.7 2,299.7 108.9 110.0
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản 4,736.5 4,276.2 90.3
10 Than đá 2,387.5 321.5 1,198.5 176.0 50.2 54.8
11 Dầu thô 3,961.0 2,196.8 4,104.1 2,024.9 103.6 92.2
12 Xăng dầu các loại 3,119.3 2,022.5 3,044.2 1,861.3 97.6 92.0
13 Quặng và khoáng sản khác 2,895.4 195.8 2,890.6 214.0 99.8 109.3
C Nhóm công nghiệp chế biến 201,949.9 222,171.9 110.0
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc 658.9 721.7 109.5
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 695.8 684.4 98.4
16 Hoá chất 1,887.0 1,878.2 99.5
17 Sản phẩm hoá chất 1,087.7 1,353.0 124.4
18 Phân bón các loại 846.8 280.8 833.6 268.6 98.4 95.7
19 Chất dẻo nguyên liệu 897.1 968.0 1,153.2 1,254.1 128.5 129.6
20 Sản phẩm chất dẻo 3,045.2 3,417.9 112.2
21 Sản phẩm từ cao su 710.5 756.2 106.4
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù 3,392.4 3,728.3 109.9
23 Mây, tre, cói và thảm 347.7 482.4 138.7
24 Gỗ và sản phẩm gỗ 8,907.3 10,526.5 118.2
– Sản phẩm gỗ 6,302.3 7,629.4 121.1
25 Giấy và sản phẩm từ giấy 980.8 1,116.0 113.8
26 Hàng dệt và may mặc 30,477.5 32,571.0 106.9
 – Vải các loại 1,759.4 2,114.9 120.2
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác 529.7 589.3 111.3
28 Xơ, sợi dệt các loại 1,478.5 4,024.9 1,700.8 4,142.4 115.0 102.9
29 Giầy, dép các loại 16,235.5 18,299.5 112.7
30 Nguyên phụ liệu, dệt may, da, giày 1,902.1 2,006.7 105.5
31 Gốm, sứ 509.3 533.3 104.7
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh 995.1 835.3 83.9
33 Đá quý và kim loại quý 627.4 2,083.4 332.1
34 Sắt thép các loại 6,262.0 4,547.2 6,598.2 4,160.2 105.4 91.5
35 Sản phẩm từ sắt thép 3,014.8 3,285.9 109.0
36 Kim loại thường khác và sản phẩm 2,321.0 2,559.5 110.3
37 Clanhke và xi măng 12,069.3 1,240.6 33,954.6 1,394.5 281.3 112.4
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 1,069.9 1,673.5 156.4
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 29,562.0 35,590.9 120.4
40 Điện thoại các loại và linh kiện 49,219.5 51,827.1 105.3
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 5,239.0 3,701.8 70.7
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 16,358.8 18,304.4 111.9
43 Dây điện và cáp điện 1,701.7 1,981.5 116.4
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng 8,017.8 8,500.3 106.0
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 1,394.1 1,944.1 139.4
D Hàng hoá khác 10,432.5 11,632.9 111.5

2. Nhập khẩu

Đơn vị tính: Số lượng: Nghìn tấn; Giá trị: Triệu USD
TT Chỉ tiêu Thực hiện
năm 2018
Ước thực hiện
năm 2019
Tỷ lệ (%)
Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
I Tổng giá trị nhập khẩu 236,868.9 253,508.0 107.0
DN 100% vốn trong nước 94,929.9 108,013.3 113.8
DN có vốn ĐTNN 141,939.0 145,494.7 102.5
II Mặt hàng chủ yếu 236,868.9 253,508.0 107.0
A Nhóm hàng cần nhập khẩu 210,058.3 222,662.6 106.0
1 Thủy sản 1,721.2 1,766.3 102.6
2 Hạt điều 1,193.1 2,341.5 1,620.3 2,161.2 135.8 92.3
3 Lúa mỳ 4,904.1 1,181.4 2,661.6 694.2 54.3 58.8
4 Ngô 10,124.3 2,108.1 11,685.1 2,357.6 115.4 111.8
5 Đậu tương 1,824.3 773.8 1,719.4 686.7 94.2 88.7
6 Sữa và sản phẩm từ sữa 963.8 1,047.4 108.7
7 Dầu, mỡ, động thực vật 741.5 736.4 99.3
8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 3,911.9 3,744.3 95.7
9 Nguyên, phụ liệu thuốc lá 353.7 293.4 82.9
10 Quặng và khoáng sản khác 14,636.2 1,203.8 16,620.5 1,537.0 113.6 127.7
11 Than đá 22,855.6 2,555.0 43,582.7 3,784.9 190.7 148.1
12 Dầu thô 5,177.5 2,746.8 7,674.7 3,615.1 148.2 131.6
13 Xăng dầu các loại 11,423.2 7,636.0 9,762.0 5,929.3 85.5 77.6
14 Khí đốt hoá lỏng 1,444.7 844.4 1,842.5 907.3 127.5 107.4
15 Sản phẩm khác từ dầu mỏ 974.6 918.2 94.2
16 Hoá chất 5,163.0 5,098.2 98.7
17 Sản phẩm hoá chất 5,035.5 5,406.9 107.4
18 Nguyên liệu dược phẩm 406.8 386.4 95.0
19 Dược phẩm 2,787.3 3,075.5 110.3
20 Phân bón 4,227.5 1,202.8 3,722.1 1,019.5 88.0 84.8
– Ure 499.0 146.7 417.9 116.3 83.8 79.3
21 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 939.0 869.7 92.6
22 Chất dẻo nguyên liệu 5,589.4 9,083.1 6,374.6 9,011.7 114.0 99.2
23 Sản phẩm từ chất dẻo 5,923.6 6,526.5 110.2
24 Cao su các loại 618.7 1,114.6 760.2 1,234.6 122.9 110.8
25 Sản phẩm từ cao su 865.6 902.0 104.2
26 Gỗ và sản phẩm 2,315.5 2,551.5 110.2
27 Giấy các loại 2,070.5 1,894.8 2,041.1 1,781.3 98.6 94.0
28 Sản phẩm từ giấy 721.4 776.8 107.7
29 Bông các loại 1,567.7 3,011.7 1,449.3 2,567.0 92.4 85.2
30 Xơ, sợi dệt các loại 1,034.9 2,418.6 1,104.7 2,406.6 106.7 99.5
31 Vải các loại 12,771.9 13,328.6 104.4
32 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy 5,711.4 5,886.0 103.1
33 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 971.5 1,243.3 128.0
34 Thép các loại 13,528.5 9,899.6 14,562.7 9,485.1 107.6 95.8
– Phôi thép 169.3 81.5 104.1 52.6 61.5 64.6
35 Sản phẩm từ thép 3,663.2 4,060.4 110.8
36 Kim loại thường khác 2,176.6 7,256.9 1,873.1 6,406.7 86.1 88.3
37 Sản phẩm từ kim loại thường khác 1,738.8 1,630.0 93.7
38 Máy tính, sp điện tử và linh kiện 43,135.4 51,549.7 119.5
39 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng 32,878.2 36,640.5 111.4
40 Dây điện và dây cáp điện 1,359.5 1,661.5 122.2
41 Ô tô nguyên chiếc các loại (trừ xe dưới 9 chỗ) 27,607.0 728.5 38,435.0 1,208.7 139.2 165.9
42 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 1,082.8 1,102.3 101.8
43 Điện thoại các loại và linh kiện 15,920.0 14,666.4 92.1
B Nhóm hàng cần kiểm soát NK 15,917.3 18,143.1 114.0
1 Rau quả 1,743.3 1,774.9 101.8
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc 371.9 438.3 117.8
3 Chế phẩm thực phẩm khác 721.6 954.0 132.2
4 Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 793.3 869.6 109.6
5 Phế liệu sắt thép 5,647.6 1,936.4 5,464.6 1,623.4 96.8 83.8
6 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 692.6 760.9 109.9
7 Ôtô nguyên chiếc dưới 9 chỗ 55,258.0 1,099.4 103,261 2,004.4 186.9 182.3
8 Linh kiện phụ tùng ô tô dưới 9 chỗ 3,580.4 4,212.9 117.7
9 Xe máy và linh kiện, phụ tùng 654.1 845.2 129.2
10 Hàng điện gia dụng và linh kiện 1,865.6 2,003.3 107.4
11 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 2,458.9 2,656.2 108.0
C Hàng hoá khác 10,893.2 12,702.2 116.6
III Nhập siêu – Xuất siêu -6,828.5 -9,943.2
Tỷ lệ nhập siêu/xuất khẩu (%) -2.8 -3.8

Nguồn: MOIT

 

Tải file excel

Phu luc so lieu

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *