Tình hình xuất nhập khẩu 8 tháng đầu năm 2019

1. XUẤT KHẨU HÀNG HÓA THEO MẶT HÀNG THÁNG 8 NĂM 2019

Đơn vị tính: Số lượng: 1.000 tấn; Trị giá: Tr. USD

TT Năm 2019 NĂM 2018
ƯTH T8 ƯTH 8T TH T8 TH 8T
Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá
I Tổng giá trị xuất khẩu 24,500 169,982 23,444 158,448
1 DN 100% vốn trong nước 7,337 52,036 6,437 45,667
2 DN có vốn ĐTNN
 – Có cả dầu thô 17,163 117,946 17,006 112,781
 – Không kể dầu thô 17,000 116,545 16,795 111,282
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông lâm thuỷ sản 2,131 16,650 2,435 17,947
1 Thủy sản 750 5,437 855 5,585
2 Rau quả 240 2,525 360 2,686
3 Nhân điều 40 272 280 2,064 35 296 242 2,278
4 Cà phê 130 220 1,190 2,030 153 282 1,326 2,537
5 Chè các loại 12 24 81 146 13 21 81 133
6 Hạt tiêu 24 60 224 571 22 65 175 583
7 Gạo 600 252 4,553 1,962 604 296 4,530 2,286
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn 190 75 1,552 602 96 42 1,679 634
– Sắn 12 5 260 57 12 4 582 126
9 Cao su 175 238 957 1,313 171 218 877 1,226
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản 350 2,973 454 3,232
10 Than đá 130 20 590 92 278 38 1,682 228
11 Dầu thô 330 163 2,688 1,401 370 212 2,665 1,499
12 Xăng dầu các loại 220 143 2,131 1,317 278 188 2,131 1,369
13 Quặng và khoáng sản khác 300 24 2,193 162 118 17 2,274 136
C Nhóm công nghiệp chế biến 20,936 142,632 19,577 130,419
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc 57 447 59 419
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 60 462 63 482
16 Hoá chất 140 1,282 195 1,119
17 Sản phẩm hoá chất 130 886 99 699
18 Phân bón các loại 120 37 530 170 56 20 611 200
19 Chất dẻo nguyên liệu 100 107 761 861 61 72 579 584
20 Sản phẩm chất dẻo 280 2,228 278 1,978
21 Sản phẩm từ cao su 70 496 67 464
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù 330 2,475 294 2,232
23 Mây, tre, cói và thảm 40 307 30 220
24 Gỗ và sản phẩm gỗ 850 6,537 796 5,667
– Sản phẩm gỗ 609 4,643 554 3,948
25 Giấy và sản phẩm từ giấy 100 708 87 680
26 Hàng dệt và may mặc 3,300 21,703 3,155 19,759
 – Vải các loại 176 1,382 173 1,108
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác 45 406 47 356
28 Xơ, sợi dệt các loại 135 317.860221 1,083 2,717 126 347 979 2,686
29 Giầy, dép các loại 1,600 11,961 1,400 10,574
30 Nguyên phụ liệu, dệt may, da, giày 190 1,328 170 1,286
31 Gốm, sứ 40 340 40 326
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh 65 546 80 674
33 Đá quý và kim loại quý 500 1,556 61 403
34 Sắt thép các loại 440 282 4,329 2,813 596 425 4,036 2,987
35 Sản phẩm từ sắt thép 300 2,238 277 1,967
36 Kim loại thường khác và sản phẩm 215 1,727 197 1,564
37 Clanhke và xi măng 3,000 115 20,871 874 2,955 121 12,069 777
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 130 957 80 672
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 3,300 21,864 2,923 19,129
40 Điện thoại các loại và linh kiện 5,500 32,985 5,139 31,623
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 225 2,599 505 2,887
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 1,500 11,269 1,567 10,649
43 Dây điện và cáp điện 185 1,173 179 1,109
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng 730 5,698 663 5,327
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 195 1,020 145 919
D Hàng hoá khác 1082.389 7,727 978 6,849


2. NHẬP KHẨU HÀNG HÓA THEO MẶT HÀNG THÁNG 8 NĂM 2019

Đơn vị tính: Số lượng: 1.000 tấn; Trị giá: Tr. USD

TT Năm 2019 NĂM 2018
ƯTH T8 ƯTH 8T TH T8 TH 8T
Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá
I Tổng giá trị nhập khẩu 22,800 166,579 21,204 153,596
DN 100% vốn trong nước 9,300 70,430 7,809 61,825
DN có vốn ĐTNN 13,500 96,149 13,395 91,771
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu 20,050 146,416 18,847 136,654
1 Thủy sản 135 1,187 133 1,142
2 Hạt điều 210 224 1,148 1,506 150 276 886 1,800
3 Lúa mỳ 100 27 1,569 437 637 149 3,663 873
4 Ngô 780 156 6,121 1,266 619 136 6,059 1,242
5 Đậu tương 50 21 1,071 424 125 54 1,140 499
6 Sữa và sản phẩm từ sữa 90 697 89 670
7 Dầu, mỡ, động thực vật 55 447 64 482
8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 330 2,545 294 2,503
9 Nguyên, phụ liệu thuốc lá 14 190 30 200
10 Quặng và khoáng sản khác 1,010 108 8,958 1,074 1,480 131 9,338 787
11 Than đá 4,700 340 16,680 2,677 1,478 168 13,347 1,547
12 Dầu thô 730 340 2,538 2,639 968 512 2,701 1,405
13 Xăng dầu các loại 850 500 8,653 3,847 759 526 8,645 5,767
14 Khí đốt hoá lỏng 200 84 1,072 574 109 71 981 569
15 Sản phẩm khác từ dầu mỏ 70 591 76 647
16 Hoá chất 430 3,433 450 3,354
17 Sản phẩm hoá chất 460 3,479 450 3,286
18 Nguyên liệu dược phẩm 40 284 34 270
19 Dược phẩm 250 2,063 209 1,846
20 Phân bón 250 70 2,548 720 301 88 2,790 793
– Ure 0 0 293 84 24 7 351 98
21 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 70 596 64 603
22 Chất dẻo nguyên liệu 580 793 4,141 6,001 473 785 3,589 5,884
23 Sản phẩm từ chất dẻo 560 4,205 525 3,837
24 Cao su các loại 65 110 438 758 51 95 386 708
25 Sản phẩm từ cao su 80 594 73 560
26 Gỗ và sản phẩm 225 1,682 201 1,464
27 Giấy các loại 200 150 1,304 1,177 174 164 1,320 1,233
28 Sản phẩm từ giấy 60 481 57 458
29 Bông các loại 120 214 1,063 1,944 138 282 1,139 2,158
30 Xơ, sợi dệt các loại 100 210 726 1,640 95 218 677 1,579
31 Vải các loại 1,100 8,822 993 8,415
32 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy 500 3,958 463 3,790
33 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 120 732 83 623
34 Thép các loại 1,200 777 9,586 6,418 1,226 901 9,267 6,714
– Phôi thép 0.4 0.3 108 52 133 65
35 Sản phẩm từ thép 330 2,622 332 2,326
36 Kim loại thường khác 160 530 1,178 4,220 145 539 1,614 5,210
37 Sản phẩm từ kim loại thường khác 140 1,043 102 1,317
38 Máy tính, sp điện tử và linh kiện 5,000 33,620 4,091 27,796
39 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng 3,200 24,020 2,770 21,274
40 Dây điện và dây cáp điện 135 1,089 111 840
41 Ô tô nguyên chiếc các loại (trừ xe dưới 9 chỗ) 2,000 52 25,906 769 3,670 97 10,254 296
42 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 450 1,200 62 601
43 Điện thoại các loại và linh kiện 1,500 8,747 1,899 9,290
B Nhóm hàng cần kiểm soát NK 1,512 11,876 1,433 9,979
1 Rau quả 135 1,276 213 1,143
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc 33 224 28 197
3 Chế phẩm thực phẩm khác 80 609 64 453
4 Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 75 556 69 520
5 Phế liệu sắt thép 480 133 3,371 1,053 484 161 3,480 1,217
6 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 65 474 56 427
7 Ô tô nguyên chiếc dưới 9 chỗ 7,000 121 70,063 1,340 6,614 131 18,918 394
8 Linh kiện phụ tùng ô tô dưới 9 chỗ 420 2,811 306 2,379
9 Xe máy và linh kiện, phụ tùng 80 517 62 396
10 Hàng điện gia dụng và linh kiện 120 1,350 110 1,342
11 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 250 1,666 233 1,509
C Hàng hoá khác 1,238 8,287 924 6,963
III Nhập siêu – Xuất siêu -1,700 -3,403 -2,239 -4,852
Tỷ lệ nhập siêu/xuất khẩu -6.9 -2.0 -9.6 -3.1

Nguồn: Bộ công thương

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *