Xuất nhập khẩu NLTS tháng 5/2019

By | 24/06/2019

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NLTS THÁNG 5 NĂM 2019

Đơn vị tính: Số lượng: 1.000 tấn; Trị giá: Tr. USD

TT Xuất khẩu NĂM 2018
ƯTH T5 ƯTH 5T TH T5 TH 5T
Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá Số lượng Trị giá
A Xuất khẩu 2,255 10,237 2,479 11,026
1 Thủy sản 750 3,173 761 3,205
2 Rau quả 400 1,807 345 1,661
3 Nhân điều 40 294 155 1,205 36 340 143 1,403
4 Cà phê 135 220 767 1,313 155 305 882 1,706
5 Chè các loại 10 15 46 78 10 16 45 71
6 Hạt tiêu 37 90 145 374 23 75 110 381
7 Gạo 700 297 2,788 1,191 745 382 2,945 1,488
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn 180 72 1,098 423 218 98 1,305 465
– Sắn 24 5 222 45 48 12 520 110
9 Cao su 80 116 495 673 109 157 442 647
B Nhập khẩu 20,094 89,147 18,625 81,538
1 Thủy sản 180 741 164 698
2 Hạt điều 130 180 415 662 120 252 386 852
3 Lúa mỳ 260 70 1,017 283 762 180 2,489 586
4 Ngô 1,150 237 4,116 864 1,046 215 4,092 812
5 Đậu tương 280 112 881 350 158 71 720 313
6 Sữa và sản phẩm từ sữa 100 448 88 427
7 Dầu, mỡ, động thực vật 75 293 53 286
8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 400 1,662 340 1,610
9 Phân bón 400 114 1,772 506 394 112 1,809 511
– Ure 41 26 244 84 24 7 233 65
10 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu 110 377 92 377
11 Cao su các loại 55 102 264 464 50 92 244 440
12 Sản phẩm từ cao su 90 366 77 341
13 Gỗ và sản phẩm 250 1,026 192 879
14 Rau quả 240 891 146 601

Nguồn: Bộ Công Thương

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *